Bảng giá xe Jaguar 2026 mới nhất tại Việt Nam – Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm

1 VNĐ

Hoài Đức, Hà Nội 02/10/2026
phụ tùng ô tô 8s
0916614188

Mô tả:

Bảng giá xe Jaguar 2026 mới nhất tại Việt Nam – Giá lăn bánh, thông số, ưu nhược điểm

Cập nhật tham khảo: Dưới đây là bảng giá Jaguar 2026 đang được các nguồn bán xe tại Việt Nam công bố. Giá lăn bánh là mức tham khảo, có thể thay đổi theo chính sách đại lý, địa phương đăng ký và các chương trình ưu đãi.

Lưu ý quan trọng: Jaguar hiện đang trong giai đoạn chuyển đổi thương hiệu. Trên trang Jaguar toàn cầu, hãng xác nhận việc sản xuất/bán mới một số dòng xe hiện hành như XE và F-TYPE đã kết thúc; vì vậy các mẫu Jaguar 2026 được niêm yết tại Việt Nam cần được hiểu chủ yếu là xe còn hàng/xe theo danh mục thị trường, không nên mặc định là thế hệ hoàn toàn mới.

1. Bảng giá xe Jaguar 2026 tại Việt Nam

Mẫu xe Giá niêm yết tham khảo Lăn bánh TP.HCM Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh tỉnh
Jaguar XE từ 2,680 tỷ khoảng 2,965 tỷ khoảng 3,018 tỷ khoảng 2,951 tỷ
Jaguar E-PACE từ 3,000 tỷ khoảng 3,317 tỷ khoảng 3,377 tỷ khoảng 3,303 tỷ
Jaguar XF 3,119 – 3,499 tỷ 3,448 – 3,866 tỷ 3,510 – 3,936 tỷ 3,434 – 3,852 tỷ
Jaguar F-PACE 3,489 – 9,759 tỷ 3,855 – 10,752 tỷ 3,924 – 10,947 tỷ 3,841 – 10,738 tỷ
Jaguar F-TYPE 5,650 – 14,490 tỷ 6,232 – 15,956 tỷ 6,345 – 16,245 tỷ 6,218 – 15,942 tỷ

Các mức giá XF, F-PACE và F-TYPE được đối chiếu từ bảng giá tháng 9/2026; nguồn đại lý Jaguar tại Hà Nội và TP.HCM cũng ghi nhận cùng các mức giá/lăn bánh tương ứng.

Riêng XE và E-PACE: các nguồn hiện công bố giá khởi điểm lần lượt 2,68 tỷ và 3 tỷ đồng; giá lăn bánh thay đổi theo địa phương và thời điểm tính.


2. Jaguar XE 2026

xe Jaguar XE

Giá tham khảo: từ 2,680 tỷ đồng. Nguồn thị trường ghi nhận Jaguar XE có giá lăn bánh từ khoảng 2,951 tỷ đồng; đại lý tại TP.HCM công bố mức từ khoảng 2,965 tỷ và Hà Nội khoảng 3,018 tỷ.

Thông số Jaguar XE

Thông số Jaguar XE
Kiểu xe Sedan hạng sang
Số chỗ 5
Động cơ Xăng / diesel MHEV tùy cấu hình
Hộp số Tự động
Dẫn động RWD/AWD tùy phiên bản
Công suất tham khảo 250 – 300 PS
0-100 km/h khoảng 5,9 – 6,7 giây
Tốc độ tối đa tới 250 km/h

Theo thông số Jaguar, XE P250 RWD đạt 0-100 km/h khoảng 6,7 giây, trong khi XE 300 Sport P300 AWD đạt 5,9 giây và tốc độ tối đa 250 km/h.

Ưu điểm

  • Thiết kế sedan thể thao, sang trọng.
  • Cảm giác lái thiên về thể thao.
  • Nội thất cao cấp.
  • Nhiều công nghệ hỗ trợ lái.
  • Kích thước phù hợp sử dụng đô thị.

Nhược điểm

  • Không gian hàng ghế sau không quá rộng.
  • Chi phí bảo dưỡng và phụ tùng cao.
  • Khả năng thanh khoản có thể không bằng Mercedes-Benz/BMW/Lexus.
  • Nguồn xe mới phụ thuộc vào hàng tồn và thị trường.

3. Jaguar E-PACE 2026

xe Jaguar E-PACE

Giá tham khảo: từ 3,000 tỷ đồng. Giá lăn bánh tham khảo từ khoảng 3,303 tỷ đồng; tại TP.HCM khoảng 3,317 tỷ và Hà Nội khoảng 3,377 tỷ đồng.

Jaguar E-PACE là SUV/crossover hạng sang cỡ nhỏ, 5 chỗ. Jaguar hiện công bố các cấu hình gồm P160 FWD, P200/P250 AWD và P270e AWD PHEV ở một số thị trường.

Thông số nổi bật

Thông số Jaguar E-PACE
Kiểu xe SUV/Crossover
Số chỗ 5
Động cơ Xăng/Diesel/PHEV tùy thị trường
Hộp số Tự động
Dẫn động FWD/AWD
Công suất tùy phiên bản
0-100 km/h khoảng 7,3 – 10,5 giây
Tốc độ tối đa khoảng 190 – 229 km/h

Bản P250 AWD có khả năng tăng tốc 0-100 km/h khoảng 7,5 giây, trong khi P270e AWD PHEV khoảng 7,3 giây theo thông số Jaguar.

Ưu điểm

  • Kiểu dáng SUV thể thao.
  • Kích thước tương đối phù hợp đô thị.
  • Nội thất cao cấp.
  • Có nhiều lựa chọn dẫn động.
  • Khả năng vận hành linh hoạt.

Nhược điểm

  • Giá cao so với một số SUV cùng kích thước.
  • Chi phí phụ tùng/bảo dưỡng cao.
  • Không gian hàng ghế sau chỉ ở mức khá.
  • Khả năng tiếp cận hệ thống dịch vụ Jaguar hạn chế hơn các thương hiệu Đức phổ biến.

4. Jaguar XF 2026

xe Jaguar XF

Jaguar XF là sedan hạng sang cỡ trung, nằm trên XE.

Bảng giá

Phiên bản Niêm yết TP.HCM Hà Nội Tỉnh
XF 2.0 R-Dynamic SE 3,119 tỷ 3,448 tỷ 3,510 tỷ 3,434 tỷ
XF 2.0 R-Dynamic SE 300 PS 3,499 tỷ 3,866 tỷ 3,936 tỷ 3,852 tỷ

 

Thông số

Thông số XF 2.0 XF 300 PS
Động cơ Xăng tăng áp 2.0L Xăng tăng áp 2.0L
Công suất khoảng 250 PS khoảng 300 PS
Mô-men xoắn khoảng 365 Nm khoảng 400 Nm
Hộp số Tự động 8 cấp Tự động 8 cấp
Dẫn động RWD AWD
0-100 km/h khoảng 6,9 giây khoảng 6,1 giây
Chiều dài 4.954 mm  
Chiều dài cơ sở 2.960 mm  
Khoang hành lý khoảng 540 lít  

Nguồn Jaguar xác nhận XF có các cấu hình P250 RWD và P300 AWD; P250 đạt 0-100 km/h khoảng 6,9 giây và P300 khoảng 6,1 giây.

Ưu điểm

  • Thiết kế sang trọng, khác biệt.
  • Nội thất cao cấp.
  • Khả năng cách âm tốt.
  • Động cơ 2.0L mạnh.
  • Bản 300 PS có AWD và hiệu năng cao.

Nhược điểm

  • Giá bán cao.
  • Chi phí sử dụng cao.
  • Thương hiệu có độ phủ thấp hơn nhóm Mercedes-Benz/BMW.
  • Phụ tùng có thể phải đặt hàng.

5. Jaguar F-PACE 2026

xe Jaguar F-PACE

F-PACE là SUV hạng sang cỡ trung chủ lực của Jaguar.

Bảng giá F-PACE 2026

Phiên bản Niêm yết TP.HCM Hà Nội Tỉnh
F-PACE 2.0 3,489 tỷ 3,855 tỷ 3,924 tỷ 3,841 tỷ
F-PACE 2.0 SE 3,859 tỷ 4,262 tỷ 4,339 tỷ 4,248 tỷ
F-PACE 3.0 R-Dynamic SE 5,049 tỷ 5,571 tỷ 5,672 tỷ 5,557 tỷ
F-PACE 5.0 SVR 9,759 tỷ 10,752 tỷ 10,947 tỷ 10,738 tỷ

 

Thông số nổi bật

  • SUV 5 chỗ.
  • Động cơ xăng 2.0L và 3.0L tùy phiên bản.
  • Bản 2.0L: khoảng 250 mã lực.
  • Bản 3.0L: lên tới khoảng 400 mã lực.
  • Hộp số tự động 8 cấp.
  • Hệ dẫn động AWD.
  • Khoang hành lý khoảng 793 lít.
  • Khi gập hàng ghế sau, thể tích có thể lên khoảng 1.842 lít.

Jaguar công bố F-PACE có các cấu hình D200, D300, P250, P400/P400e tùy thị trường; P400 AWD MHEV đạt khoảng 5,1 giây cho 0-100 km/h.

Ưu điểm

  • Thiết kế SUV rất đặc trưng Jaguar.
  • Khả năng vận hành mạnh.
  • Nội thất cao cấp.
  • Khoang hành lý lớn.
  • Bản SVR có hiệu suất rất cao.
  • Hệ dẫn động AWD tăng khả năng bám đường.

Nhược điểm

  • Giá bản cao cấp rất lớn.
  • Chi phí bảo dưỡng, lốp và phụ tùng cao.
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu của bản hiệu suất cao lớn.
  • Mạng lưới dịch vụ không rộng bằng các thương hiệu phổ biến.

6. Jaguar F-TYPE 2026

xe  Jaguar F-TYPE

F-TYPE là mẫu xe thể thao 2 cửa nổi bật nhất trong danh mục Jaguar.

Bảng giá F-TYPE

Phiên bản Niêm yết TP.HCM Hà Nội Tỉnh
F-TYPE 2.0 R-Dynamic Coupé RWD 5,650 tỷ 6,232 tỷ 6,345 tỷ 6,218 tỷ
F-TYPE 2.0 R-Dynamic Convertible RWD 6,195 tỷ 6,831 tỷ 6,955 tỷ 6,817 tỷ
F-TYPE 3.0 R-Dynamic Coupé RWD 7,235 tỷ 7,975 tỷ 8,120 tỷ 7,961 tỷ
F-TYPE 5.0 R Coupé AWD 14,490 tỷ 15,956 tỷ 16,245 tỷ 15,942 tỷ

 

Thông số

Thông số F-TYPE
Kiểu xe Coupe/Convertible
Số chỗ 2
Động cơ Xăng
Hộp số Tự động
Dẫn động RWD/AWD
Công suất khoảng 300 – 575 PS tùy phiên bản
Bản mạnh nhất R75 P575 AWD
0-100 km/h khoảng 3,7 giây với R75
Tốc độ tối đa khoảng 300 km/h

Jaguar công bố F-TYPE R75 sử dụng động cơ P575 AWD, công suất 575 PS, mô-men xoắn 700 Nm, 0-100 km/h khoảng 3,7 giây và tốc độ tối đa 300 km/h.

Ưu điểm

  • Thiết kế thể thao rất đặc trưng.
  • Khả năng vận hành mạnh.
  • Âm thanh động cơ ấn tượng.
  • Nội thất sang trọng.
  • Có cả Coupe và Convertible.
  • Phiên bản R75 có hiệu suất rất cao.

Nhược điểm

  • Chỉ phù hợp nhu cầu 2 người.
  • Khoang hành lý hạn chế.
  • Giá rất cao.
  • Chi phí vận hành lớn.
  • Khả năng sử dụng hằng ngày thấp hơn SUV/sedan.

7. Chi phí lăn bánh Jaguar 2026 gồm những gì?

Thông thường giá lăn bánh sẽ bao gồm:

Giá xe + lệ phí trước bạ + phí cấp biển số + phí đăng kiểm + phí sử dụng đường bộ + bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Riêng lệ phí trước bạ cần lưu ý rằng giá tính lệ phí trước bạ không nhất thiết bằng giá bán thực tế của xe. Bảng giá tính lệ phí trước bạ Jaguar được cập nhật trong năm 2026 có nhiều mã kiểu loại và giá tính khác nhau.

Vì vậy, các con số lăn bánh ở bảng trên nên dùng để tham khảo khi làm bài viết/SEO, còn khi khách hàng chuẩn bị mua xe cần lấy báo giá đăng ký thực tế tại địa phương.


8. Ưu điểm chung của xe Jaguar

  • Thiết kế: mang phong cách Anh Quốc, khác biệt so với xe Đức.
  • Cảm giác lái: nhiều mẫu Jaguar thiên về tính thể thao.
  • Nội thất: sử dụng nhiều vật liệu và trang bị cao cấp.
  • Động cơ: có nhiều phiên bản công suất cao.
  • Tính cá nhân: phù hợp khách hàng muốn một mẫu xe ít phổ biến hơn trên đường phố.

9. Nhược điểm chung

  • Giá xe cao.
  • Chi phí bảo dưỡng và phụ tùng cao.
  • Hệ thống đại lý không phổ biến như Mercedes-Benz, BMW hay Audi.
  • Một số phụ tùng cần thời gian đặt hàng.
  • Giá trị bán lại có thể chịu ảnh hưởng bởi số lượng xe lưu hành thấp.
  • Cần kiểm tra kỹ nguồn xe, năm sản xuất và chính sách bảo hành khi mua xe Jaguar trong giai đoạn chuyển tiếp hiện nay.

THAM KHẢO THÊM

Jaguar XE

Jaguar XF

Jaguar XJ

Jaguar F-Type

Jaguar F-PACE

Jaguar E-PACE


Thông tin

Địa chỉ:
Hoài Đức, Hà Nội
Giá
1 VNĐ
Mã tin 1377fdc2-55a4-4368-81ef-d043429f27d8 này đã được duyệt đăng. Nếu bạn gặp vấn đề, vui lòng báo vi phạm hoặc liên hệ 0916614188(Mr. Phòng) để được trợ giúp
Báo cáo vi phạm

Tin rao vặt tương tự


Tin Quảng Cáo
Mr. Phòng