Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín
Má Phanh Dầu Xe Máy Honda Wave RSX 110 | Má Phanh Dầu Honda Wave RSX 110 | Má Phanh Dầu Honda Wave RSX
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
170.000 VND
Má Phanh Dầu Xe Máy Honda Vision 110 | Má Phanh Dầu Honda Vision 110 | Má Phanh Dầu Honda Vision
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
160.000 VND
Má Phanh Dầu Xe Máy Honda Air blade 125 | Má Phanh Dầu Honda Air blade 125 | Má Phanh Dầu Honda Air blade
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
163.000 VND
Má phanh dầu xe máy Honda LEAD 125 | Má phanh dầu Honda LEAD 125 | Má phanh dầu Honda LEAD
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
163.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Future 125 | Nhông Xích XE HONDA Future 125 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Future 125
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
170.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Blade 110 | Nhông Xích XE HONDA Blade 110 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Blade
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
170.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Dream 110 | Nhông Xích XE HONDA Dream 110 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Dream 110
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
170.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Wave alpha 100 | Nhông Xích XE HONDA Wave alpha 100 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Wave alpha
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
170.000 VND
Nhông xích XE MÁY HONDA Wave RSX 110 | Nhông xích XE HONDA Wave RSX 110 | Nhông xích XE MÁY HONDA Wave RSX
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
170.000 VND
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 20/07/2023
Má Phanh Dầu Xe Máy Honda Wave RSX 110 | Má Phanh Dầu Honda Wave RSX 110 | Má Phanh Dầu Honda Wave RSX
170.000 VND
Má Phanh Dầu Xe Máy Honda Vision 110 | Má Phanh Dầu Honda Vision 110 | Má Phanh Dầu Honda Vision
160.000 VND
Má Phanh Dầu Xe Máy Honda Air blade 125 | Má Phanh Dầu Honda Air blade 125 | Má Phanh Dầu Honda Air blade
163.000 VND
Má phanh dầu xe máy Honda LEAD 125 | Má phanh dầu Honda LEAD 125 | Má phanh dầu Honda LEAD
163.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Future 125 | Nhông Xích XE HONDA Future 125 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Future 125
170.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Blade 110 | Nhông Xích XE HONDA Blade 110 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Blade
170.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Dream 110 | Nhông Xích XE HONDA Dream 110 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Dream 110
170.000 VND
Nhông Xích XE MÁY HONDA Wave alpha 100 | Nhông Xích XE HONDA Wave alpha 100 | Nhông Xích XE MÁY HONDA Wave alpha
170.000 VND
Nhông xích XE MÁY HONDA Wave RSX 110 | Nhông xích XE HONDA Wave RSX 110 | Nhông xích XE MÁY HONDA Wave RSX
170.000 VND
Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí
Bảng giá xe máy Honda mới nhất
Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng xe máy Honda đang được Honda Việt Nam giới thiệu trên thị trường, cập nhật theo thông tin trên trang chính thức của Honda Việt Nam tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Giá dưới đây là giá bán lẻ đề xuất/giá từ Honda Việt Nam, chưa phải giá thực tế tại HEAD. Giá mua thực tế có thể cao hoặc thấp hơn tùy phiên bản, màu xe, đại lý và thời điểm.
1. Bảng giá xe số Honda

| Mẫu xe | Giá tham khảo từ |
|---|---|
| Wave Alpha 110 | 17,96 triệu đồng |
| Wave Alpha phiên bản cổ điển | 19,04 triệu đồng |
| Blade | 18,90 triệu đồng |
| Wave RSX | 22,13 triệu đồng |
| Future 125 FI | 30,62 triệu đồng |
| Super Cub C125 | 86,49 triệu đồng |
| CT125 | 86,00 triệu đồng |
Nguồn giá từ danh mục sản phẩm chính thức của Honda Việt Nam.
2. Bảng giá xe tay ga Honda
| Mẫu xe | Giá tham khảo từ |
|---|---|
| Vision | 31,51 triệu đồng |
| LEAD ABS | 39,75 triệu đồng |
| Vario 125 | 41,91 triệu đồng |
| Air Blade 125/160 | 42,40 triệu đồng |
| Vario 160 | 56,69 triệu đồng |
| SH Mode 125 | 57,33 triệu đồng |
| SH125i/SH160i | 76,67 triệu đồng |
Honda hiện công bố mức giá khác nhau giữa các phiên bản; chẳng hạn Vision có phiên bản được niêm yết tới khoảng 36,81 triệu đồng.
3. Bảng giá xe côn tay – thể thao
| Mẫu xe | Giá tham khảo từ |
|---|---|
| WINNER R | 46,36 triệu đồng |
| CBR150R | 72,29 triệu đồng |
Một số phiên bản cụ thể có giá cao hơn; ví dụ WINNER R có phiên bản được công bố 50,76 triệu đồng, trong khi CBR150R có phiên bản niêm yết 73,79 triệu đồng.
4. Bảng giá xe phân khối lớn Honda
| Mẫu xe | Giá tham khảo từ |
|---|---|
| CB1000 Hornet | 339,90 triệu đồng |
| Rebel 1100 2025 | 399,99 triệu đồng |
| Africa Twin 2026 – Tiêu chuẩn | 540,99 triệu đồng |
| Africa Twin 2026 – Adventure Sports | 620,99 triệu đồng |
| CBR1000RR-R Fireblade SP 2024 | 1,051 tỷ đồng |
| Gold Wing 2025 | 1,2315 tỷ đồng |
Tóm tắt nhanh theo mức giá
- Dưới 25 triệu: Wave Alpha, Wave RSX, Blade.
- 25–40 triệu: Future, Vision, LEAD.
- 40–60 triệu: Air Blade, Vario, WINNER R, SH Mode.
- Trên 60 triệu: SH, CBR150R, Super Cub C125, CT125 và các dòng mô tô phân khối lớn.
THAM KHẢO THÊM
Mr. Phòng