Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín

Quảng cáo nổi bật Bạn muốn quảng cáo tại đây?
Có 58 kết quả
Bạt Phủ Trùm Xe Máy 2 Lớp

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

24/08/2023

150.000 VND

Lốp thồ xe máy cỡ 275 giá tốt | Lốp thồ xe máy cỡ 250 giá tốt

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

22/08/2023

200.000 VND

Má Phanh Dầu Xe Máy Honda SH125 | Má Phanh Dầu Honda SH125 | Má Phanh Dầu Honda SH

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

20/07/2023

450.000 VND

Má Phanh Dầu Xe Máy Honda SH150 | Má Phanh Dầu Honda SH150 | Má Phanh Dầu Honda SH

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

20/07/2023

450.000 VND

  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 24/08/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 22/08/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 20/07/2023
4

Bạt Phủ Trùm Xe Máy 2 Lớp

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
24/08/2023
150.000 VND
1

Lốp thồ xe máy cỡ 275 giá tốt | Lốp thồ xe máy cỡ 250 giá tốt

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
22/08/2023
200.000 VND
1

Má Phanh Dầu Xe Máy Honda SH125 | Má Phanh Dầu Honda SH125 | Má Phanh Dầu Honda SH

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
450.000 VND
1

Má Phanh Dầu Xe Máy Honda SH150 | Má Phanh Dầu Honda SH150 | Má Phanh Dầu Honda SH

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
20/07/2023
450.000 VND
1

Thông tin hội thảo

Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí

Bảng giá xe máy Honda mới nhất 

Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng xe máy Honda đang được Honda Việt Nam giới thiệu trên thị trường, cập nhật theo thông tin trên trang chính thức của Honda Việt Nam tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Giá dưới đây là giá bán lẻ đề xuất/giá từ Honda Việt Nam, chưa phải giá thực tế tại HEAD. Giá mua thực tế có thể cao hoặc thấp hơn tùy phiên bản, màu xe, đại lý và thời điểm.

1. Bảng giá xe số Honda

xe máy honda

Mẫu xe Giá tham khảo từ
Wave Alpha 110 17,96 triệu đồng
Wave Alpha phiên bản cổ điển 19,04 triệu đồng
Blade 18,90 triệu đồng
Wave RSX 22,13 triệu đồng
Future 125 FI 30,62 triệu đồng
Super Cub C125 86,49 triệu đồng
CT125 86,00 triệu đồng

Nguồn giá từ danh mục sản phẩm chính thức của Honda Việt Nam.

2. Bảng giá xe tay ga Honda

Mẫu xe Giá tham khảo từ
Vision 31,51 triệu đồng
LEAD ABS 39,75 triệu đồng
Vario 125 41,91 triệu đồng
Air Blade 125/160 42,40 triệu đồng
Vario 160 56,69 triệu đồng
SH Mode 125 57,33 triệu đồng
SH125i/SH160i 76,67 triệu đồng

Honda hiện công bố mức giá khác nhau giữa các phiên bản; chẳng hạn Vision có phiên bản được niêm yết tới khoảng 36,81 triệu đồng.

3. Bảng giá xe côn tay – thể thao

Mẫu xe Giá tham khảo từ
WINNER R 46,36 triệu đồng
CBR150R 72,29 triệu đồng

Một số phiên bản cụ thể có giá cao hơn; ví dụ WINNER R có phiên bản được công bố 50,76 triệu đồng, trong khi CBR150R có phiên bản niêm yết 73,79 triệu đồng.

4. Bảng giá xe phân khối lớn Honda

Mẫu xe Giá tham khảo từ
CB1000 Hornet 339,90 triệu đồng
Rebel 1100 2025 399,99 triệu đồng
Africa Twin 2026 – Tiêu chuẩn 540,99 triệu đồng
Africa Twin 2026 – Adventure Sports 620,99 triệu đồng
CBR1000RR-R Fireblade SP 2024 1,051 tỷ đồng
Gold Wing 2025 1,2315 tỷ đồng

Tóm tắt nhanh theo mức giá

  • Dưới 25 triệu: Wave Alpha, Wave RSX, Blade.
  • 25–40 triệu: Future, Vision, LEAD.
  • 40–60 triệu: Air Blade, Vario, WINNER R, SH Mode.
  • Trên 60 triệu: SH, CBR150R, Super Cub C125, CT125 và các dòng mô tô phân khối lớn.

THAM KHẢO THÊM

Xe máy Honda

Xe máy Yamaha

Xe máy Suzuki

Xe máy Piaggio

Xe máy SYM

Xe máy Kawasaki

Xe máy Ducati

Mr. Phòng