Bảng giá xe TMT 2027 mới nhất tại Việt Nam – Giá lăn bánh, thông số và đánh giá
Bảng giá xe TMT 2027 mới nhất tại Việt Nam – Giá lăn bánh, thông số và đánh giá
Bảng giá xe TMT 2027 mới nhất tại Việt Nam được cập nhật với nhiều dòng xe tải nhẹ, tải trung, xe ben và xe tải nặng. TMT Motors nổi bật với các dòng TMT Captain, TMT Kerry Yoki, TMT FL, TMT HOWO, TATA Ultra cùng nhiều cấu hình thùng phục vụ vận chuyển hàng hóa.
Lưu ý: TMT có danh mục rất rộng, gồm xe tải nhẹ, tải trung, tải nặng, ben và các dòng hợp tác như TATA, HOWO/Sinotruk, KARRY… Vì vậy, dưới đây tôi tập trung vào các mẫu TMT đang được thị trường Việt Nam báo giá trong năm 2027, đồng thời tách rõ giá tham khảo và giá lăn bánh. Một số phiên bản thùng/chiều dài có giá riêng tại đại lý.
Bảng giá tham khảo nhanh
| Mẫu xe TMT 2027 | Tải trọng/phiên bản | Giá tham khảo | Lăn bánh HN/TP.HCM* | Lăn bánh tỉnh* |
|---|---|---|---|---|
| TMT KERRY YOKI | tải nhẹ | 203–219 triệu | khoảng 210–228 triệu | khoảng 207–225 triệu |
| TMT KERRY YOKI PLUS | tải nhẹ | 224–234 triệu | khoảng 231–243 triệu | khoảng 228–240 triệu |
| TMT Captain T200 | 1,99 tấn | từ 325 triệu | từ 336 triệu | khoảng 334 triệu |
| TMT Captain E250 | 2,3 tấn | 372–420,5 triệu | khoảng 383–433 triệu | khoảng 381–431 triệu |
| TMT Captain E350 | 3,5 tấn | 401,4–457,4 triệu | khoảng 413–470 triệu | khoảng 410–467 triệu |
| TMT Captain C750 | 3,5 tấn | 477–531 triệu | khoảng 489–545 triệu | khoảng 486–542 triệu |
| TMT Captain C750SL | 3,5 tấn | 490–554 triệu | khoảng 503–568 triệu | khoảng 500–565 triệu |
| TMT FL250D | tải nhẹ | 395 triệu | khoảng 406 triệu | khoảng 404 triệu |
| TMT FL350D | tải trung | 425 triệu | khoảng 437 triệu | khoảng 434 triệu |
| TMT FL450D | tải trung | 465 triệu | khoảng 477 triệu | khoảng 474 triệu |
| TMT FL600D | tải trung | 535 triệu | khoảng 548 triệu | khoảng 545 triệu |
| TMT HOWO ST750D | xe ben | 620 triệu | khoảng 634 triệu | khoảng 631 triệu |
| TMT HOWO ST900D | xe ben | 775 triệu | khoảng 790 triệu | khoảng 787 triệu |
| HOWO ST860D2 | xe ben | 890 triệu | khoảng 907 triệu | khoảng 904 triệu |
| HOWO ST850D2 | xe ben | 825 triệu | khoảng 842 triệu | khoảng 839 triệu |
| TMT HOWO 8x4 V7G 380 | tải nặng | 1,56 tỷ | khoảng 1,59 tỷ | khoảng 1,58 tỷ |
| TMT HOWO 6x4 Ben | tải nặng | 1,75 tỷ | khoảng 1,78 tỷ | khoảng 1,77 tỷ |
| TMT HOWO 8x4 Ben | tải nặng | 1,85 tỷ | khoảng 1,88 tỷ | khoảng 1,87 tỷ |
| TMT TATA Ultra | tải trung | 734 triệu | khoảng 750 triệu | khoảng 747 triệu |
* Giá lăn bánh là mức ước tính, bởi xe tải TMT có rất nhiều loại thùng, tải trọng, kích thước và trang bị; giá thực tế còn phụ thuộc giá thùng, bảo hiểm, phí đăng ký, đăng kiểm, phí dịch vụ và chính sách đại lý. Bảng giá thị trường 2027 ghi nhận các mức giá niêm yết nêu trên; riêng TMT Captain T200 tại đại lý TMT Long Biên được báo từ 325 triệu và lăn bánh Hà Nội từ 336 triệu đồng.
1. Bảng giá xe TMT 2027 mới nhất
| Mẫu xe | Giá tham khảo 2027 |
|---|---|
| TMT Kerry Yoki | 203–219 triệu đồng |
| TMT Kerry Yoki Plus | 224–234 triệu đồng |
| TMT Captain T200 | từ 325 triệu đồng |
| TMT Captain E 2,3 tấn | 372–420,5 triệu đồng |
| TMT Captain E 3,5 tấn | 401,4–457,4 triệu đồng |
| TMT Captain C750 | 477–531 triệu đồng |
| TMT Captain C750SL | 490–554 triệu đồng |
| TMT Captain T200 C1 | khoảng 399 triệu đồng |
| TMT FL250D | 395 triệu đồng |
| TMT FL350D | 425 triệu đồng |
| TMT FL450D | 465 triệu đồng |
| TMT FL600D | 535 triệu đồng |
| TMT HOWO ST750D | 620 triệu đồng |
| TMT HOWO ST900D | 775 triệu đồng |
| HOWO ST850D2 | 825 triệu đồng |
| HOWO ST860D2 | 890 triệu đồng |
| TMT HOWO 8x4 V7G 380 | 1,56 tỷ đồng |
| TMT HOWO 6x4 Ben | 1,75 tỷ đồng |
| TMT HOWO 8x4 Ben | 1,85 tỷ đồng |
| TMT TATA Ultra | 734 triệu đồng |
Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo loại thùng, chiều dài thùng, tải trọng, chương trình khuyến mại và đại lý.
2. Giá xe TMT Kerry Yoki 2027
TMT Kerry Yoki là dòng xe tải nhẹ hướng tới nhóm khách hàng kinh doanh hàng hóa trong đô thị và các tuyến đường ngắn.

Giá bán
- TMT Kerry Yoki: khoảng 203–219 triệu đồng
- TMT Kerry Yoki Plus: khoảng 224–234 triệu đồng
Ưu điểm
- Kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp vận chuyển hàng hóa trong đô thị.
- Chi phí đầu tư ban đầu thấp.
- Dễ quay đầu và di chuyển trong đường nhỏ.
Nhược điểm
- Không phù hợp chở hàng tải trọng lớn.
- Không gian cabin và thùng hàng hạn chế hơn các dòng tải trung.
- Khả năng chạy đường dài không phải lợi thế chính.
3. TMT Captain T200 2027
TMT Captain T200 là một trong những dòng xe tải nhẹ đáng chú ý của TMT, tải trọng khoảng 1,99 tấn.

Giá xe TMT Captain T200 tại một số đại lý năm 2027 từ khoảng 325 triệu đồng; giá lăn bánh Hà Nội được tham khảo từ khoảng 336 triệu đồng.
Thông số cơ bản
| Thông số | TMT Captain T200 |
|---|---|
| Tải trọng | khoảng 1,99 tấn |
| Động cơ | Diesel |
| Hộp số | Số sàn |
| Dẫn động | 4x2 |
| Số chỗ | 3 |
| Kiểu xe | Xe tải |
| Thùng | Lửng/mui bạt/kín tùy cấu hình |
Ưu điểm
- Giá đầu tư hợp lý.
- Tải trọng phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng hóa phổ biến.
- Cabin tương đối rộng.
- Có nhiều lựa chọn thùng.
Nhược điểm
- Trang bị tiện nghi không nhiều như xe du lịch.
- Giá thay đổi khá lớn tùy loại thùng.
- Khả năng cách âm và độ hoàn thiện chưa thể so với xe tải cao cấp.
4. TMT Captain E 2027
TMT Captain E được cung cấp với nhiều cấu hình tải trọng, nổi bật là bản 2,3 tấn và 3,5 tấn.

Giá tham khảo
- Captain E 2,3 tấn: 372–420,5 triệu đồng
- Captain E 3,5 tấn: 401,4–457,4 triệu đồng
Ưu điểm
- Nhiều lựa chọn tải trọng.
- Phù hợp kinh doanh vận tải.
- Giá cạnh tranh.
- Có thể lựa chọn nhiều loại thùng.
Nhược điểm
- Chi phí lăn bánh phụ thuộc nhiều vào loại thùng.
- Nội thất thiên về công năng hơn tiện nghi.
- Cần lựa chọn đúng tải trọng để tối ưu chi phí vận hành.
5. TMT Captain C750 2027
TMT Captain C750 thuộc nhóm xe tải khoảng 3,5 tấn, hướng tới khách hàng vận chuyển hàng hóa liên tỉnh và nội thành.

Giá tham khảo
- Captain C750: 477–531 triệu đồng
- Captain C750SL: 490–554 triệu đồng
Bản C750SL có lợi thế về khả năng bố trí thùng hàng dài hơn, phù hợp với hàng cồng kềnh.
Ưu điểm
- Tải trọng 3,5 tấn phổ biến.
- Không gian chở hàng tốt.
- Phù hợp vận chuyển hàng hóa đa dạng.
- Nhiều cấu hình thùng.
Nhược điểm
- Kích thước lớn hơn xe tải nhẹ.
- Chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng cao hơn nhóm 1–2 tấn.
- Cần chú ý quy định tải trọng và tuyến đường khi khai thác.
6. TMT FL250D – FL350D – FL450D – FL600D 2027
Dòng TMT FL hướng tới phân khúc xe tải phục vụ vận chuyển hàng hóa với nhiều mức tải trọng.

Giá tham khảo
| Mẫu xe | Giá |
|---|---|
| TMT FL250D | 395 triệu |
| TMT FL350D | 425 triệu |
| TMT FL450D | 465 triệu |
| TMT FL600D | 535 triệu |
Ưu điểm
- Nhiều lựa chọn tải trọng.
- Giá cạnh tranh.
- Phù hợp kinh doanh vận tải.
- Có thể lựa chọn nhiều loại thùng.
Nhược điểm
- Thiết kế thiên về công việc.
- Tiện nghi cabin không phải điểm mạnh nhất.
- Giá hoàn thiện thực tế phụ thuộc cấu hình thùng.
7. TMT HOWO ST750D 2027
TMT HOWO ST750D thuộc nhóm xe ben, hướng đến công trình xây dựng và vận chuyển vật liệu.

Giá tham khảo: khoảng 620 triệu đồng.
Ưu điểm
- Phù hợp công trường.
- Khả năng chở vật liệu tốt.
- Thiết kế hướng đến hoạt động tải nặng.
- Chi phí đầu tư thấp hơn nhiều xe ben nhập khẩu.
Nhược điểm
- Không phù hợp vận chuyển hàng hóa thông thường.
- Kích thước lớn.
- Chi phí nhiên liệu cao hơn xe tải nhẹ.
8. TMT HOWO ST900D 2027
TMT HOWO ST900D có giá tham khảo khoảng 775 triệu đồng.

Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần xe ben phục vụ xây dựng, san lấp, vận chuyển đất đá và vật liệu.
Ưu điểm
- Khả năng làm việc nặng.
- Phù hợp công trường.
- Kết cấu xe hướng tới độ bền và khả năng chịu tải.
Nhược điểm
- Giá đầu tư cao hơn xe tải nhẹ.
- Tiêu hao nhiên liệu lớn.
- Không thích hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhỏ.
9. TMT HOWO ST850D2 và ST860D2 2027

Đây là nhóm xe ben HOWO tải nặng hơn.
| Phiên bản | Giá tham khảo |
|---|---|
| HOWO ST850D2 | 825 triệu đồng |
| HOWO ST860D2 | 890 triệu đồng |
Nhóm xe này phù hợp với doanh nghiệp xây dựng, khai thác vật liệu, san lấp và vận chuyển hàng hóa nặng.
10. TMT HOWO 8x4 V7G 380 2027

Giá tham khảo: khoảng 1,56 tỷ đồng.
Xe sử dụng cấu hình 8x4, hướng tới vận chuyển hàng hóa nặng và khai thác trong ngành xây dựng.
Ưu điểm
- Cấu hình 8x4.
- Khả năng vận chuyển lớn.
- Phù hợp doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp.
- Phù hợp các công việc nặng.
Nhược điểm
- Giá đầu tư lớn.
- Chi phí vận hành cao.
- Không phù hợp hộ kinh doanh nhỏ.
11. TMT HOWO 6x4 và 8x4 Ben 2027

Giá tham khảo:
- TMT HOWO 6x4 Ben: 1,75 tỷ đồng
- TMT HOWO 8x4 Ben: 1,85 tỷ đồng
Đây là nhóm xe dành cho khách hàng có nhu cầu khai thác xe ben công suất lớn.
Ưu điểm
- Khả năng chở hàng và làm việc nặng.
- Phù hợp công trường.
- Khả năng khai thác cao.
- Cấu hình 6x4/8x4 phù hợp địa hình và công việc nặng.
Nhược điểm
- Vốn đầu tư ban đầu lớn.
- Chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng cao.
- Không phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng nhẹ.
12. TMT TATA Ultra 2027
TATA Ultra là dòng xe tải trung được TMT Motors phân phối/lắp ráp trong hệ sinh thái sản phẩm của TMT.

Giá tham khảo: khoảng 734 triệu đồng.
Ưu điểm
- Thiết kế hiện đại hơn nhiều xe tải truyền thống.
- Phù hợp vận chuyển hàng hóa đường dài.
- Cabin hướng tới sự thoải mái cho tài xế.
- Thích hợp doanh nghiệp vận tải.
Nhược điểm
- Giá cao hơn nhóm xe tải nhẹ.
- Chi phí đầu tư ban đầu lớn.
- Cần lựa chọn đúng cấu hình thùng.
13. Giá lăn bánh xe TMT 2027 tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh
Giá lăn bánh xe tải TMT không đơn giản là cộng một tỷ lệ cố định vào giá niêm yết. Người mua cần tính:
- Giá xe chassis.
- Giá thùng.
- Lệ phí trước bạ.
- Phí đăng ký biển số.
- Phí đăng kiểm.
- Phí bảo trì đường bộ.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
- Chi phí dịch vụ đăng ký nếu sử dụng dịch vụ đại lý.
TMT có công cụ ước tính giá cho khách hàng, trong đó cho phép lựa chọn khu vực đăng ký và các chi phí liên quan.
Ví dụ TMT Captain T200
Giá xe tham khảo: 325 triệu đồng.
Giá lăn bánh tại Hà Nội được một đại lý TMT công bố tham khảo từ khoảng 336 triệu đồng.
Tại TP.HCM và các tỉnh, tổng chi phí có thể thay đổi tùy địa phương và cấu hình xe.
Do đó, khi đăng bài SEO nên dùng cụm “giá lăn bánh tham khảo” thay vì khẳng định một con số cố định cho mọi phiên bản.
14. Có nên mua xe tải TMT 2027?
Nên mua nếu:
- Cần xe tải để kinh doanh vận chuyển.
- Muốn tối ưu vốn đầu tư ban đầu.
- Cần nhiều lựa chọn tải trọng.
- Muốn lựa chọn nhiều loại thùng.
- Ưu tiên chi phí khai thác hợp lý.
Nên cân nhắc nếu:
- Cần xe có nội thất cao cấp.
- Muốn thương hiệu xe tải quốc tế có hệ thống sản phẩm rất rộng.
- Cần xe chuyên chạy đường dài với tần suất cực cao.
- Yêu cầu cao về công nghệ và tiện nghi cabin.
15. Ưu điểm chung của xe tải TMT
1. Giá bán cạnh tranh
Xe tải TMT có lợi thế về mức giá, đặc biệt ở các phân khúc tải nhẹ và tải trung.
2. Danh mục sản phẩm đa dạng
Khách hàng có thể lựa chọn từ xe tải nhẹ đến xe tải nặng, xe ben và nhiều cấu hình chuyên dụng.
3. Nhiều loại thùng
TMT cung cấp nhiều cấu hình như:
- Thùng lửng
- Thùng mui bạt
- Thùng kín
- Thùng đông lạnh
- Thùng ben
- Thùng chuyên dụng
4. Phù hợp nhu cầu kinh doanh tại Việt Nam
Các dòng tải 1–3,5 tấn phù hợp với nhiều hộ kinh doanh và doanh nghiệp vận tải.
16. Nhược điểm của xe tải TMT
- Chất lượng và trang bị giữa các dòng xe có thể khác nhau đáng kể.
- Giá cuối cùng phụ thuộc nhiều vào loại thùng.
- Một số dòng thiên về công năng hơn tiện nghi.
- Người mua cần kiểm tra kỹ tải trọng cho phép và mục đích sử dụng.
- Giá đại lý có thể khác giá tham khảo trên thị trường.
17. Nên mua xe TMT nào năm 2027?
TMT Kerry Yoki
Phù hợp nếu cần xe tải nhỏ, vốn đầu tư thấp, chạy nội đô.
TMT Captain T200
Phù hợp nếu cần xe tải khoảng 2 tấn cho hoạt động kinh doanh phổ biến.
TMT Captain E
Phù hợp khách hàng cần 2,3–3,5 tấn.
TMT Captain C750/C750SL
Phù hợp doanh nghiệp cần xe tải 3,5 tấn, thùng hàng lớn.
TMT HOWO
Phù hợp với xây dựng, công trường và vận chuyển hàng nặng.
TATA Ultra
Phù hợp khách hàng cần xe tải trung phục vụ vận tải chuyên nghiệp.
18. Lưu ý khi mua xe tải TMT 2027
Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên yêu cầu đại lý báo giá đầy đủ:
- Giá chassis.
- Giá thùng.
- Thuế VAT.
- Phí trước bạ.
- Phí đăng ký.
- Phí đăng kiểm.
- Bảo hiểm.
- Phí bảo trì đường bộ.
- Chi phí đăng ký dịch vụ.
- Chính sách bảo hành.
- Thời gian giao xe.
- Khuyến mại tại thời điểm mua.
Đặc biệt, không nên so sánh giá hai chiếc TMT chỉ dựa vào giá niêm yết, vì loại thùng và kích thước thùng có thể khiến tổng giá xe chênh lệch đáng kể.
THAM KHẢO THÊM






Mr. Phòng