Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín
Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí
Xe tải nhỏ Dongben K9 2026: giá bán, thông số và giá lăn bánh
Dongben K9 là mẫu xe tải nhẹ thuộc phân khúc khoảng 1 tấn, hướng tới khách hàng kinh doanh vận chuyển hàng hóa trong đô thị, giao hàng, chở nông sản, thực phẩm, vật liệu nhẹ… Xe có ưu điểm nổi bật là giá đầu tư thấp, kích thước nhỏ gọn và nhiều lựa chọn thùng.
Theo thông tin giá đang được niêm yết trên đại lý Dongben Hà Nội, K9 hiện có các phiên bản thùng lửng 1.150 kg, thùng khung mui 990 kg và thùng kín 990 kg.
1. Giá xe Dongben K9
| Phiên bản | Tải trọng | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| K9 thùng lửng | 1.150 kg | 158 triệu đồng |
| K9 thùng khung mui | 990 kg | 167,5 triệu đồng |
| K9 thùng kín | 990 kg | 175,5 triệu đồng |
Đây là mức giá đang được một đại lý Dongben công bố và có thể thay đổi theo thời điểm, chương trình khuyến mại và loại thùng.
2. Thiết kế ngoại thất K9 2026
Dongben K9 phát triển trên nền tảng dòng DB1021 và được nâng cấp về thiết kế. Phần đầu xe có lưới tản nhiệt thiết kế lại, đèn pha dạng bi-xenon và đèn sương mù.

Điểm đáng chú ý là kích thước thùng khá rộng so với một mẫu xe tải nhỏ, thuận tiện cho việc xếp hàng hóa.
Với phiên bản thùng kín được công bố:

- Kích thước tổng thể: 4.250 x 1.520 x 2.255 mm
- Kích thước lòng thùng: khoảng 2.450 x 1.460 x 1.480 mm
- Chiều dài cơ sở: 2.500 mm
- Công thức bánh xe: 4x2
- 2 chỗ ngồi.
3. Động cơ Dongben K9
Dongben K9 sử dụng động cơ xăng SWB11M, dung tích 1.051 cc, 4 xi-lanh thẳng hàng.
| Thông số | Dongben K9 |
|---|---|
| Động cơ | SWB11M |
| Nhiên liệu | Xăng A95 |
| Dung tích | 1.051 cc |
| Xi-lanh | 4 xi-lanh thẳng hàng |
| Công suất cực đại | 45 kW/5.600 vòng/phút |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Mức tiêu hao công bố | khoảng 6,2 lít/100 km |
Thông số động cơ và mức tiêu hao trên được đại lý công bố; mức tiêu hao thực tế sẽ phụ thuộc tải hàng, đường đi, tốc độ và cách vận hành.
Ưu điểm của động cơ 1.0L
Với nhu cầu giao hàng trong thành phố, động cơ dung tích nhỏ giúp:
- Chi phí nhiên liệu tương đối thấp.
- Phụ tùng và bảo dưỡng dễ tiếp cận.
- Kích thước xe nhỏ, dễ xoay trở.
- Phù hợp chở hàng quãng đường ngắn và trung bình.
Tuy nhiên, nếu thường xuyên chở đủ tải 990 kg và chạy đường đèo hoặc đường dài, người mua nên cân nhắc khả năng vận hành thực tế trước khi quyết định.
4. Khả năng chở hàng
Phiên bản K9 thùng kín được công bố:
- Trọng lượng bản thân: 1.040 kg
- Tải trọng cho phép: 990 kg
- Tổng trọng lượng: 2.160 kg
- Số người: 2 người.
Đây là điểm khá hấp dẫn của K9: thân xe nhỏ nhưng tải trọng gần 1 tấn, phù hợp với các hộ kinh doanh cần một chiếc xe tải giá thấp.
Các loại hàng phù hợp
Dongben K9 có thể được sử dụng để:
- Chở rau củ, nông sản
- Chở hoa quả
- Giao hàng tạp hóa
- Chở nước uống
- Chở hàng thương mại điện tử
- Chở đồ gia dụng
- Chở nhôm kính
- Chở vật tư xây dựng nhẹ
- Giao hàng cho cửa hàng và đại lý
5. Trang bị cabin
Cabin K9 được trang bị tương đối đầy đủ so với mức giá:
- Trợ lực lái
- Kính chỉnh điện
- Khóa điện
- Ghế da
- Điều hòa 2 chiều
- Đèn trần
- FM/Radio
- Bảng đồng hồ thiết kế mới.
Đối với một mẫu xe tải giá dưới 200 triệu đồng, các trang bị này giúp K9 có lợi thế về tính tiện dụng.
6. Hệ thống phanh và an toàn
Dongben K9 sử dụng:
Phanh trước đĩa + phanh sau tang trống, dẫn động thủy lực có trợ lực chân không. Xe còn được trang bị van điều tiết lực phanh nhằm phân bổ lực phanh giữa các bánh.
Thông số lốp được công bố là 5.50-13, loại lốp tải có săm.
7. Giá lăn bánh Dongben K9 năm 2026
Đây là phần rất đáng chú ý.
Với xe tải như Dongben K9, không nên lấy công thức lăn bánh của xe con vì lệ phí đăng ký biển số và lệ phí trước bạ áp dụng khác.
Theo Nghị định về lệ phí trước bạ, ô tô tải và các loại ô tô tương tự ô tô chịu lệ phí trước bạ 2%.
Từ 1/1/2026, lệ phí cấp mới đăng ký + biển số đối với nhóm ô tô khác xe chở người dưới 9 chỗ là:
- Khu vực I – Hà Nội, TP.HCM: 350.000 đồng
- Khu vực II: 100.000 đồng
Theo Thông tư 155/2025/TT-BTC được Báo Điện tử Chính phủ dẫn lại.
Ước tính K9 thùng lửng – giá 158 triệu
| Khoản chi | Hà Nội/TP.HCM | Khu vực II |
|---|---|---|
| Giá xe | 158.000.000 | 158.000.000 |
| Trước bạ 2%* | ~3.160.000 | ~3.160.000 |
| Đăng ký + biển số | 350.000 | 100.000 |
| Đăng kiểm, phí hồ sơ… | ~1–2 triệu | ~1–2 triệu |
| Lăn bánh ước tính | ~162,5–163,5 triệu | ~162,3–163,3 triệu |
K9 thùng khung mui – giá 167,5 triệu
Ước tính:
Giá xe 167,5 triệu + khoảng 3,35 triệu trước bạ + các chi phí đăng ký/đăng kiểm → khoảng 171,5–172,5 triệu đồng.
K9 thùng kín – giá 175,5 triệu
Ước tính:
Giá xe 175,5 triệu + khoảng 3,51 triệu trước bạ + chi phí đăng ký/đăng kiểm → khoảng 179,5–180,5 triệu đồng.
Lưu ý: Giá tính lệ phí trước bạ không phải lúc nào cũng chính xác bằng giá bán trên hóa đơn; cơ quan thuế sử dụng bảng giá tính lệ phí trước bạ hiện hành. Vì vậy, các con số lăn bánh trên nên xem là dự toán, không phải báo giá chính thức.
8. So sánh 3 phiên bản Dongben K9
| Tiêu chí | K9 thùng lửng | K9 mui | K9 thùng kín |
|---|---|---|---|
| Giá tham khảo | 158 triệu | 167,5 triệu | 175,5 triệu |
| Tải trọng | 1.150 kg | 990 kg | 990 kg |
| Giá lăn bánh dự kiến | ~162–164 triệu | ~171–173 triệu | ~179–181 triệu |
| Chở nông sản | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Chở hàng cần che mưa | ⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Giao hàng đô thị | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Hàng dễ mất cắp | ⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Giá đầu tư | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
Nếu cần giá rẻ nhất: chọn K9 thùng lửng.
Nếu chở hàng đa dạng: K9 khung mui/mui bạt là lựa chọn cân bằng.
Nếu thường xuyên giao hàng, hàng điện tử, hàng tiêu dùng: nên chọn K9 thùng kín.
9. Ưu và nhược điểm
Ưu điểm
✅ Giá xe rất cạnh tranh, khoảng 158–175,5 triệu đồng tùy thùng.
✅ Tải trọng gần 1 tấn.
✅ Có phiên bản thùng lửng tới 1.150 kg.
✅ Kích thước nhỏ, phù hợp đường phố và ngõ nhỏ.
✅ Cabin có điều hòa, kính điện, khóa điện.
✅ Động cơ xăng 1.051 cc, Euro 5.
✅ Chi phí đầu tư ban đầu thấp.
Nhược điểm
❌ Động cơ chỉ 1.051 cc nên không phải lựa chọn lý tưởng nếu thường xuyên chạy đường dài và chở nặng.
❌ Không gian cabin chỉ 2 người.
❌ Trang bị an toàn chủ động không phong phú như các mẫu xe tải đời mới cao cấp hơn.
❌ Thương hiệu và khả năng giữ giá thường không mạnh bằng một số đối thủ Nhật/Hàn.
10. Có nên mua Dongben K9?
Có, nếu mục tiêu chính là tối ưu vốn đầu tư.
Đặc biệt K9 phù hợp với người:
- Mua xe lần đầu để kinh doanh.
- Có ngân sách khoảng 160–180 triệu đồng.
- Chạy giao hàng trong thành phố.
- Chở hàng dưới 1 tấn.
- Cần xe nhỏ, dễ điều khiển.
- Muốn chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng ở mức hợp lý.
Nếu có ngân sách cao hơn, nên đặt K9 cạnh Kia K200, Thaco Towner, SRM T30, Suzuki Carry Pro và Teraco để so sánh về giá, tải trọng, kích thước thùng, động cơ, mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí nuôi xe trước khi mua.
Giá xe tải Dongben DB1021 K9
Giá xe tải Dongben 870kg thùng lửng: 156.000.000 VNĐ
Giá xe tải Dongben 750Kg thùng bán hàng lưu động: 178.000.000 VNĐ
Giá xe tải Dongben 770kg thùng kín: 177.500.000 VNĐ
Giá xe tải Dongben 790kg thùng kín composite: 173.500.000 VNĐ
Giá xe tải Dongben 810kg thùng mui bạt: 163.000.000 VNĐ
Giá xe tải Dongben 810kg thùng bạt cánh dơi: 172.000.000 VNĐ
Giá xe tải Dongben 790kg thùng bảo ôn: 174.000.000 VNĐ

Xe tải Dongben DB1021 mang nhiều đặc điểm nổi bật, xe được ra đời vào đầu năm 2018 sử dụng động cơ xăng – là 1 dòng xe trong phân khúc xe tải nhỏ mang đậm phong cách xe Lander hạng sang với động cơ GM WULING công nghệ Mỹ đạt tiêu chuẩn khí thải sạch Euro4.
Sự ra đời dòng xe tải nhỏ Dongben là một cú nổ lớn trong thị trường xe tải nhỏ. Tuy là dòng xe ra đời sau các dòng xe nổi tiếng đã có mặt từ lâu tại Việt Nam như: Suzuki, ChangAn, Veam, Tata, Kenbo,..nhưng xe tải Dongben DB1021vẫn tạo được chỗ đứng riêng trong lòng khách hàng.
Xe có thiết kế thùng đa dạng như: thùng kín, thùng bạt, thùng lửng, thùng bạt cánh dơi, thùng kín composite, đặc biệt là thùng bán hàng lưu động đang được các chuyên gia và người tiêu dùng đánh giá cao Xe tải Dongben DB1021 mang nhiều đặc điểm nổi bật, xe được ra đời vào đầu năm 2018 sử dụng động cơ xăng – là 1 dòng xe trong phân khúc xe tải nhỏ mang đậm phong cách xe Lander hạng sang với động cơ GM WULING công nghệ Mỹ đạt tiêu chuẩn khí thải sạch Euro4.
Sự ra đời dòng xe tải nhỏ Dongben là là 1 trong những dòng xe mang lại sự cạnh tranh trực tiếp đối với các dòng xe tải nhỏ khác có mặt trên thị trường Việt Nam như: Suzuki, ChangAn, Veam, Tata, Kenbo,...
Với mỗi thiết kế thùng khác nhau, xe có nhiều tải trọng phù hợp với nhu cầu của người dùng như 750kg, 770kg, 790kg, 810kg,…
Đến ngay với Thế Giới Xe Tải để được tư vấn trực tiếp, trải nghiệm lái thử và cảm nhận chất lượng của dòng xe tải Dongben DB1021 này.
Thông số kỹ thuật xe Dongben DB1021
|
|
|
|
|
0404/VAQ09 - 01/20 - 00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoảng cách trục : |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE DONGBEN 7 TẠ 2018
| Trọng lượng bản thân : | 1010 kg | |
| Phân bố : - Cầu trước : | 485 kg | |
| - Cầu sau : | 525 kg | |
| Tải trọng cho phép chở : | 810 kg | |
| Số người cho phép chở : | 2 người | |
| Trọng lượng toàn bộ : | 1910 kg | |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 4250 x 1550 x 2250 (mm) | |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 2450 x 1465 x 1480 (mm) | |
| Khoảng cách trục : | 2500 mm | |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1280/1290 mm | |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Xăng không chì A95 | |
| Động cơ : | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | LJ465Q-2AE6 | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng | |
| Thể tích : | 1051 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 45 kW/ 5600 v/ph | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/---/--- | |
| Lốp trước / sau: | 165/70 R13 /165/70 R13 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí | |
| Hệ thống lái : | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí | |
THAM KHẢO THÊM
Mr. Phòng