Suzuki Blind Van 2022: nội thất, ngoại thất, thông số kỹ thuật & giá lăn bánh
CHI TIẾT XE SUZUKI BLIND VAN 2022 KÈM GIÁ LĂN BÁNH THÁNG 3/2022
Tại Việt Nam Suzuki nổi tiếng về xe ô tô tải nhỏ, từ rất lâu rồi chưa có đối thủ xứng tầm với Suzuki trong phân khúc tải nhẹ. Trong phân khúc chỉ có sự cạnh tranh yếu ớt đến từ: Dongben, dongfeng, kenbo... Hôm nay oto8s xin chia sẻ giá bán & giá lăn bánh xe Suzuki Blind Van một dòng xe bán tải trong phân khúc xe tải nhẹ. Suzuki Blind Van tại Việt Nam đang có sự cạnh tranh từ: Kenbo Van, Tải Van Dongben X30... Cùng tìm hiểu cả ngoại thất nội thất & thông số kỹ thuật Blind Van.
GIÁ LĂN BÁNH XE SUZUKI BLIND VAN THÁNG 3/2022
LĂN BÁNH SUZUKI BLIND VAN TẠI HÀ NỘI
Giá xe: 262.000.000 VNĐ
Trước bạ 3.6%: 10.200.000 VNĐ
Tiền đăng ký, biển số xe: 3.000.000 VNĐ
Tiền đăng kiểm: 430.000 VNĐ
Tiền phí bảo trì đường bộ 1 năm: 2.160.000 VNĐ
Tiền bảo hiểm TNDS bắt buộc: 938.000 VNĐ
TỔNG LĂN BÁNH: 278.728.000 VNĐ
LĂN BÁNH SUZUKI BLIND VAN TẠI TỈNH
Giá xe: 262.000.000 VNĐ
Trước bạ 3%: 8.340.000 VNĐ
Tiền đăng ký, biển số xe: 3.000.000 VNĐ
Tiền đăng kiểm: 430.000 VNĐ
Tiền phí bảo trì đường bộ 1 năm: 2.160.000 VNĐ
Tiền bảo hiểm TNDS bắt buộc: 938.000 VNĐ
TỔNG LĂN BÁNH: 276.868.000 VNĐ
NGOẠI THẤT XE SUZUKI BLIND VAN 2022
Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Suzuki Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.
Đầu xe hài hòa nhỏ nhắn.
Cabin và thùng xe liền khối, tạo cho xe cảm giác an toàn.
Có cửa hông trượt dọc thân xe.
Đuôi xe có thể mở. Cửa sau mở lên & cửa lùa 2 bên thuận tiện khi tháo dỡ hàng hóa. Phẳng với chiều cao hợp lý giúp chất dỡ hàng hóa dễ dàng.
NỘI THẤT XE SUZUKI BLIND VAN 2022

Nội thất đơn giản

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI BLIND VAN 2022
| KÍCH THƯỚC | ||
| Chiều dài tổng thể | mm | 3,290 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1,395 |
| Chiều cao tổng thể | mm | 1,780 |
| Chiều dài khoang chở hàng | mm | 1,700 |
| Chiều rộng khoang chở hàng | mm | 1,270 |
| Chiều cao khoang chở hàng | mm | 1,190 |
| Vệt bánh trước/sau | mm | 1,205/1,200 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1,840 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 165 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 4.1 |
| TẢI TRỌNG | |
| Đơn vị | Kg |
| Khối lượng toàn bộ | 1,450 |
| Khối lượng bản thân | 740 |
| Tải trọng | 580 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | F10A | |
| Loại | Xăng 4 kỳ | |
| Số xy-lanh | 4 | |
| Dung tích xy-lanh | cm3 | 970 |
| Hành trình làm việc | mm | 65.5 x 72.0 |
| Công suất cực đại | kW/rpm | 31/5,500 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 68/3,000 |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |
| Động cơ đạt chuẩn khí thải | EURO IV | |
| KHUNG XE | ||
| Hệ thống lái | Thanh - bánh răng | |
| Giảm xóc trước | Lò xo | |
| Giảm xóc sau | Nhịp lá | |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/ Tang trống | |
| Lốp | 5-12 | |
| Dung tích nhiên liệu (lít) | 32 | |
THAM KHẢO THÊM






Mr. Phòng