Mitsubishi Outlander 2023 CVT: Giá Bán Lăn Bánh, Hình Ảnh, Thông Số Kỹ Thuật
Giá Xe Mitsubishi Outlander 2023, Lăn Bánh Xe Outlander 2023 Tháng 2/2023
TỔNG QUAN XE MITSUBISHI OUTLANDER 2023 CVT
Ngày 28/02/2022, Mitsubishi Motors Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản mới của mẫu xe chiến lược – Mitsubishi Outlander 2022 với 14 điểm nâng cấp về ngoại thất, nội thất, bổ sung nhiều tính năng an toàn chủ động và trang bị tiện nghi mới. Outlander 2023 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho những người chủ gia đình trong công việc, kinh doanh và trên những hành trình khám phá cùng người thân. Outlander 2023 tại Việt Nam có tất cả hai phiên bản: Outlander 2023 CVT và Outlander 2023 Primium. Xe Outlander 2023 được bổ sung thêm nhiều tiện ích, công nghệ an toàn nhưng đặc biệt là giá bán không đổi để quyết đấu với các đối thủ: Honda CR-V, Hyundai Tucson, Mazda CX-5 hay Toyota Corolla Cross. Cùng oto8s.com tìm hiểu xem Outlander 2023 CVT có gì?
THAM KHẢO THÊM XE CÙNG PHÂN KHÚC: Tucson 2023 ; Cross 2023, CR-V 2023, Sportage 2023
THAM KHẢO THÊM XE CŨ CÙNG PHÂN KHÚC: CR-V cũ ; Tucson cũ ; CX-5 cũ ; Corolla Cross cũ
GIÁ XE MITSUBISHI OUTLANDER 2023 CVT
Ở bản nâng cấp mới, Mitsubishi Outlander 2023 sẽ chỉ còn 02 phiên bản cùng dung tích 2.0L với giá bán và giá lăn bánh tạm tính cụ thể như sau:
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) | Giá lăn bánh tại Hà Nội (triệu đồng) | Giá lăn bánh tại TP HCM (triệu đồng) | Giá lăn bánh tại tỉnh khác (triệu đồng) |
| Outlander 2.0 CVT | 825 | 959 | 942 | 924 |
| Outlander 2.0 CVT Premium | 950 | 1.101 | 1.082 | 1.063 |
Ghi chú: Giá xe Outlander lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi (2/2023). Vui lòng liên hệ Hotline đại lý Mitsubishi dưới đây để biết thêm thông tin chi tiết.
TRONG THÁNG KHUYẾN MẠI LÊN ĐẾN 10TR - 20TR VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE BÊN DƯỚI.
HOTLINE ĐẠI LÝ
MITSUBISHI HÀ NỘI - 0916614188
MITSUBISHI QUY NHƠN BÌNH ĐỊNH - 0906849768 - Mr Hà
LIÊN HỆ ĐẶT HOTLINE - 0982745303
LIÊN HỆ ĐẶT TPHCM - 0982745303
SO SÁNH XE MITSUBISHI OUTLANDER 2023 VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC
| Phiên bản xe | Honda CR-V | Hyundai Tucson |
Outlander 2023 |
| Giá ( triệu VNĐ) | 998 - 1.118 tr | 825 - 1.030 tr | 825 - 950 tr |
| Kích thước DRC (mm) | 4.584 x 1.855 x 1.679 | 4.630 x 1.865 x 1.695 | 4.695 x 1.800 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.660 mm | 2.755 mm | 2.670 mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198mm | 181mm | 190mm |
| Bán kình vòng quay | 5,9m | 5,3m | 5,300mm |
| Tự trọng (kg) | 1.633 kg | 1.576 kg | 1.555 kg |
| Động cơ | I4, 1.5L, Turbo, DOHC phun xăng trực tiếp |
Smartstream G2.0 Smartstream D2.0 Smartstream1.6 T-GDI |
4B11 DOHC MIVEC |
| Dung tích | 1.498cc |
1.999cc ( Xăng ) 1.998cc ( Dầu ) 1.598cc ( Xăng ) |
1.988cc |
| Công suất (Hp/rpm) | 188Hp / 5600rpm |
156/ 6200 (xăng) 186/4000 ( Dầu) 180/5500 ( xăng) |
145/6000 ps/rpm |
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 240Nm / 2000-5000 rpm |
192/4500 416/2000 ( Dầu ) 265/1500 |
196/4.200 Nm/rpm |
| Hộp số | CVT |
6 AT 8AT ( máy dầu ) 7DCT |
CVT |
| Dẫn động | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD, HTRAC | Cầu trước FWD |
| Tiêu hao nhiên liệu (L/100km) | 6.9 kết hợp | 7.2 kết hợp | 8.48 kết hợp |
| Mâm lốp | Đúc, 235/60 R18 |
Đúc, 235/65R17 Đúc, 235/60R18 Đúc, 235/55R19 |
Đúc, 225/55R18 |
| Đèn trước | Halogen,Led | Bi Halogen, Led | Halogen, Led |
| Đèn LED ban ngày | Có | Có | Có |
| Tay nắm cửa | Crom | Crom | Crom |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Chỉnh, gập điện, sấy, tích hợp đèn báo rẽ |
| Ghế | Da | Da | Da |
| Điều hòa | Tự động | Tự động | Tự động |
| Màn hình LCD | Có, 5-7″ | Có, 10.25″ | Có, 8″ |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | cos | Có | có |
| Khởi động thông minh | Có | Có | Có |
| Phanh ABS/ EBD/ BA | có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | Có |
| Khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Cruise Control | Có | Có | Có |
| Túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
MÀU XE MITSUBISHI MITSUBISHI OUTLANDER 2023 CVT
Xe Outlander 2023 có tất cả 5 màu: màu trắng, màu xám, màu nâu, màu đen và màu đỏ

Outlander 2023 Màu Trắng

Outlander 2023 Màu Đen

Outlander 2023 Màu Đỏ

Outlander 2023 Màu Xám

Outlander 2023 Màu Nâu
NGOẠI THẤT XE MITSUBISHI OUTLANDER 2023 CVT

Outlander 2023 bản CVT không được trang bị cả cảm biến trước, với bản này Outlander 2023 chỉ được trang bị đèn pha cos công nghệ Bi halogen, cho ánh sáng trắng vàng. Đèn sương mù bố trí thấp sử dụng công nghệ halogen.

Đầu xe Outlander 2023 CVT nổi bật bởi lưới tản nhiệt gồm những thanh mạ crom sáng bóng, được đỡ logo và đèn pha cốt. Cản trước được bố trí thấp và nhô ra xa nhất của đầu xe.
Đèn sương mù được thiết kế nhỏ nhắn, bố trí thấp. Ở bản Outlander 2023 CVT này không được trang bị công nghệ rửa đèn pha tự động, công nghệ này rất cần thiết khi đi vào đường đất.

Outlander 2023 nổi bật với kích thước tổng thể lớn nhất phân khúc ( 4.695 x 1.800 x 1.710 mm ) trong khi Tucson chỉ: 4.630 x 1.865 x 1.695 mm rộng hơn nhưng lại ngắn hơn Outlander. Còn với Honda CR-V có kích thước khiêm tốn nhất chỉ: 4.584 x 1.855 x 1.679 mm.

Xe Outlander 2023 CVT được thiết kế xi nhan trên gương chiếu hậu, gương chiếu hậu gập điện chỉnh điện. Ngoài ra tay nắm của còn được mạ crom sáng bóng.

Lazang Outlander có kích thước như nhau trên cả hai phiên bản với thông số 235/60 R18, Lazang Outlander 2023 được đúc bằng hợp kim nhôm làm tăng thẩm mỹ và tăng sức mạnh cho xe.

Đèn phanh được bố trí rất cao, ăng ten vây cá mập làm tăng tính thể thao cho xe. Cụm đèn hậu được bố trí rất lớn, nó sử dụng công nghệ chiếu sáng led hiện đại. Đuôi xe Outlander 2023 trang bị cả cảm biến lùi và camera lùi. Ống xả Outlander 2023 được dấu đi.
NỘI THẤT XE MITSUBISHI OUTLANDER 2023 CVT

Bước vào khoang lái đạp ngay vào mắt là màn hình cảm ứng DVD 8 inch, nó tương đối nhỏ nhắn hơn xe Hyundai Tucson. Viền màn hình cũng không được thiết kế ấn tượng lắm, đây là yếu tố đặc trưng trên các xe Nhật. Điều hòa xe trang bị tự động hai vùng độc lập.

Vô lăng ba chấu được bọc da, trên vô lăng cũng được tích hợp các nút bấm rảnh tay. Điều này rất tiện lợi cho quá trình tham gia giao thông. Ghế được bọc da đen nổi bật với đường chỉ trắng đều tăm tắp. Ghế được chỉnh điện 8 hướng hàng ghế trước, đây là tính năng ấn tượng với bản thấp CVT. Đối với Hyundai Tucson ở bản tiêu chuẩn chỉ có chỉnh ghế điện bên lái, còn bên phụ thì không có.

Outlander nổi bật với kích thước dài nhất phân khúc, điều đó đồng nghĩa với các hàng ghế sau cũng sẽ ấn tượng, điều đó không đúng với xe Hyundai Tucson vì Tucson chỉ có 5 chỗ còn Outlander 2023 là 7 chỗ. Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa, tạo cho xe có nhiệt độ gần như nhau ở mọi vị trí ngồi trên xe.

Trên cánh cửa bên lái được bố trí đầy đủ các nút lên xuống kính tự động, đóng mở khóa kính, điều khiển mặt gương chiếu hậu cũng như gập gương điều khiển điện.

Outlander 2023 CVT không được trang bị cửa sổ trời. Hàng ghế thứ hai được bố trí cả bệ tì tay ở giữa.

Hàng ghế thứ ba nhỏ hơn và chỉ trang bị hai chỗ ngồi.

Các hàng ghế thứ ba gập 50:50 còn hàng ghế thứ hai có thể gập 40:60 tạo cho cốp xe rộng lớn hơn khá nhiều. Điểm trừ của xe là cốp chỉnh cơ chứ không được chỉnh điện.
VẬN HÀNH XE OUTLANDER 2023 CVT
Với trang bị động cơ xăng 2.0L MIVEC cùng hộp số tự động vô cấp CVT – INVECS III thế hệ mới, Mitsubishi Outlander đem lại khả năng kiểm soát tốc độ hiệu quả, tăng tốc nhanh và phản ứng tốt với chân ga cho trải nghiệm lái mượt mà và êm ái hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Cả hai phiên bản đều được trang bị lẫy chuyển số sau vô lăng, có thể giả lập đến 6 cấp số cho cảm giác lái thể thao và phấn khích khi vận hành.
| Loại động cơ | 4B11 DOHC MIVEC |
| Dung tích xy lanh (cm3) | 1.998 |
| Công suất tối đa (HP/ rpm) | 145/6.000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/ rpm) | 196/4.200 |
| Hộp số | CVT INVECS III – Sport-mode |
| Hệ dẫn động | 2WD |
TIỆN NGHI XE OUTLANDER 2023 CVT

- Màn hình cảm ứng 8 inch, tích hợp Android Auto và Apple CarPlay.
- bộ ghế da cao cấp.
- Hai ghế trước chỉnh điện, hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập cùng cửa gió điều hòa hàng ghế thứ hai, cổng sạc USB cho hàng ghế sau.
- Điều hòa tự động hai vùng độc lập.
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động.
- Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control.
- 7 túi khí
AN TOÀN XE OUTLANDER 2023 CVT
- Outlander 2022 CVT vẫn tiếp tục sở hữu các tính năng an toàn tiên tiến nổi bật như: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng điện tử (ASC), hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh gấp (BOS), công nghệ hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA), hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)… giúp người lái làm chủ mọi tình huống giao thông và vững tâm hơn trên mỗi hành trình.
- Outlander 2022 CVT không được trang bị công nghệ an toàn chủ động thông minh (Mitsubishi e-Assist)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE OUTLANDER 2023 CVT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
OUTLANDER 2023 CVT |
OUTLANDER 2023 CVT Premium |
||
|
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG |
||||
|
Kích thước tổng thể |
mm |
4.695 x 1.800 x 1.710 | ||
|
Khoảng cách 2 tâm bánh xe |
mm |
2.670 |
||
|
Bán kính vòng quay nhỏ nhất |
m |
5.3 |
||
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
190 |
||
|
Trọng lượng không tải |
kg |
1.555 |
||
|
Sức chở |
Người |
7 |
||
|
ĐỘNG CƠ |
||||
|
Động cơ |
|
4B11 DOHC MIVEC |
||
|
Công suất cực đại |
Ps/rpm |
145/6.000 |
||
|
Moomen xoắn cực đại |
Nm/rpm |
196/4.200 |
||
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
Lít |
63 |
||
|
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO |
||||
|
Hộp số |
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III - Sport - mode |
|||
|
Truyền động |
Cầu trước |
|||
|
Trợ lực lái |
Trợ lực điện |
|||
|
Hệ thống treo trước |
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
|||
|
Hệ thống treo sau |
Đa liên kết với thanh cân bằng |
|||
|
Lốp xe trước/ sau |
225/55R18 |
|||
|
Phanh trước |
Đĩa thông gió |
|||
|
Phanh sau |
Đĩa |
|||
|
AN TOÀN |
||||
|
Túi khí an toàn |
7 |
|||
|
Cơ cấu căng đai tự động |
Hàng ghế trước |
|||
|
Hệ thống phanh ABS, EBD và BA |
x |
|||
|
Hệ thống tăng tốc đột ngột |
x |
|||
|
Chìa khóa thông minh |
- |
x |
||
|
Khởi động bằng nút bấm |
- |
x |
||
|
Khóa cửa từ xa và mã hóa chống trộm |
x |
|||
|
Chức năng chống trộm |
x |
|||
|
NGOẠI THẤT |
||||
|
Đèn pha |
Halogen |
H.I.D với hệ thống mở rộng góc chiếu sang đường |
||
|
Đèn pha điều chỉnh được độ cao |
Bằng tay |
Tự động |
||
|
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED |
- |
x |
||
|
Cánh lướt gió đuôi xe tích hợp đèn báo phanh thứ ba |
x |
|||
|
Kính chiếu hậu |
Chỉnh điện/ gập điện, cùng màu với thân xe |
Chỉnh điện/ gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi |
||
|
Kính cửa màu sậm |
- |
x |
||
|
Mâm đúc hợp kim |
18” |
|||
|
Giá đỡ hành lý trên mui xe |
x |
|||
|
NỘI THẤT |
||||
|
Vô lăng và cần số bọc da |
x |
|
||
|
Lẫy sang số trên vô lăng |
- |
x |
||
|
Tay laí điều chỉnh 4 hướng |
x |
|||
|
Điều hòa tự động |
x |
|||
|
Lọc gió điều hòa |
x |
|||
|
Chất liệu ghế |
Da |
Da |
||
|
Ghế tài xế |
Chỉnh tay 6 hướng |
Chỉnh điện 8 hướng |
||
|
Hệ thống sưởi ấm ghế ngồi |
- |
Hàng ghế trước |
||
|
Hàng ghế thứ hai gập 60/40 |
x |
|
||
|
Nóc kính toàn cảnh panorama với đèn LED trang trí |
- |
x |
||
|
Kính cửa điều chỉnh điện |
x |
|||
|
Màn hình hiển thị đa thông tin |
x |
|||
|
Tựa tay hàng ghế sau có giá để ly |
- |
x |
||
|
Tâm ngăn khoang hành lý |
x |
|||
|
Hệ thống âm thanh |
DVD với kết nối USB/Bluetooth, 6 loa |
|||
|
Giá bán ( VNĐ) |
825.000.000 |
950.000.000 |
||
THAM KHẢO THÊM






Mr. Phòng